giảm dần
Định nghĩa
Động từ:
- Giảm dần chỉ hành động hoặc quá trình làm cho một cái gì đó (số lượng, cường độ, mức độ) trở nên ít hơn, nhỏ hơn một cách từ từ, liên tục theo thời gian, không đột ngột.
- Ví dụ: Nhiệt độ giảm dần khi mặt trời lặn. (Nhiệt độ trở nên thấp hơn một cách từ từ vào buổi tối.)
Tính từ (dạng phân từ):
- Có tính chất giảm dần: mô tả một sự vật, hiện tượng đang trong trạng thái giảm thiểu dần dần.
- Ví dụ: Áp lực công việc có xu hướng giảm dần sau kỳ nghỉ. (Áp lực công việc trở nên nhẹ nhàng hơn theo thời gian.)
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Số lượng bệnh nhân giảm dần sau khi tiêm vắc-xin. (Số người mắc bệnh trở nên ít hơn từ từ.)
- Cơn mưa giảm dần rồi tạnh hẳn. (Mưa yếu đi dần và cuối cùng ngừng hẳn.)
Tính từ:
- Đây là một xu hướng giảm dần trong kinh tế. (Xu hướng này cho thấy sự suy giảm liên tục.)
- Tốc độ tăng trưởng giảm dần qua các quý. (Tốc độ tăng trưởng thấp hơn dần theo thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
"giảm dần đều": giảm với tốc độ không đổi theo thời gian.
- Chuyển động chậm dần đều là khi vận tốc giảm dần đều. (Vận tốc giảm với lượng bằng nhau trong mỗi khoảng thời gian.)
"giảm dần về": hướng đến một giá trị hoặc trạng thái thấp hơn.
- Lợi nhuận giảm dần về không. (Lợi nhuận tiến gần đến mức không còn.)
Biến thể và từ gần giống
Giảm (động từ): làm cho ít hơn, nhỏ hơn (nói chung, không nhất thiết từ từ).
- Cần giảm chi tiêu để tiết kiệm. (Cần cắt giảm chi tiêu.)
Dần (phó từ): từ từ, dần dần.
- Anh ấy dần quen với công việc mới. (Anh ấy từ từ thích nghi.)
Giảm sút (động từ): giảm đi rõ rệt, thường mang nghĩa tiêu cực.
- Sức khỏe giảm sút sau tuổi già. (Sức khỏe yếu đi đáng kể.)
Từ đồng nghĩa
- Suy giảm: giảm đi, yếu đi (thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế, sinh lý).
- Kinh tế suy giảm do khủng hoảng. (Kinh tế giảm sút.)
- Hạ thấp: làm cho thấp hơn, giảm xuống (có chủ ý).
- Hạ thấp nhiệt độ trong phòng. (Giảm nhiệt độ.)
- Thoái lui: lùi lại, giảm đi (thường về mặt phát triển).
- Bệnh tình thoái lui sau khi điều trị. (Bệnh giảm dần.)
Thành ngữ liên quan
- Giảm dần như nước rút: giảm nhanh chóng, mạnh mẽ.
- Lượng khách giảm dần như nước rút sau mùa du lịch. (Lượng khách giảm đột ngột và liên tục.)